biến sắc

verb
  1. To change colour
    • mặt biến sắc
      face changes colour
    • kẻ gian biến sắc biết người nhận ra mình
      the criminal changed colour aware that he had been recognized
biến sắc
Lá cây biến sắc từ xanh sang vàng khi mùa thu đến.